Đề cương cứng ôn thi học tập kì 1 môn giờ đồng hồ Anh lớp 4 năm 2021 - 2022 khối hệ thống lại toàn bộ cấu tạo ngữ pháp tiếng Anh 4 trong học kì 1, cùng các dạng bài tập bao gồm đáp án kèm theo.

Bạn đang xem: Ôn tập tiếng anh lớp 4

Qua đó, giúp các em củng cố kỹ năng và kiến thức để ôn thi học tập kì 1 đạt công dụng cao.

Đồng thời, cũng góp thầy cô tham khảo để giao đề cưng cửng ôn tập môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 1 học viên của mình. Vậy mời thầy cô và các em thuộc theo dõi nội dung bài viết dưới trên đây của xephangvanban.com:


1. Giữ hộ lời chào:

Good + (buổi)

- Good morning: kính chào buổi sáng

- Good afternoon: chào buổi chiều

- Good evening: kính chào buổi tối

2. Chào tạm biệt

- Goodbye = Bye = Byebye: trợ thời biệt

- Goodbye. See you tomorrow: tạm bợ biệt. Hẹn gặp gỡ lại vào ngày mai

- Goodbye. See you later: tạm biệt. Hẹn gặp mặt lại bạn

- Good night: Chúc ngủ ngon

3. Hỏi quê quán

- giải pháp 1:

Where are you from? (Bạn tới từ đâu?)

I am from + (địa điểm). (Tôi tới từ ….)

We are from + (địa điểm). (Chúng tôi đến từ …)

- giải pháp 2:

Where do/ does + S + come from?

S + come(s) from + (địa điểm)

4. Hỏi quốc tịch

What nationality + am/ is/ are + S?

S + am/is/ are + (quốc tịch)

5. Hỏi lúc này là sản phẩm mấy

What day is it today? (Hôm nay là vật dụng mấy?)

It’s + (thứ) (Hôm nay là ….)

6. Hỏi xem ai đó làm gì vào ngày gì

What do/ does + S + vì + on + (thứ)?

S + V(s/es) + ….

7. Hỏi hôm nay là ngày bao nhiêu

What is the date today?

It’s the + (ngày) + of + (tháng)

Hoặc It’s + (tháng) + (ngày)


Lưu ý: Ngày được viết bằng số thứ tự

8. Hỏi ngày sinh nhật

When is + tính từ mua + birthday?

It’s on the + (ngày) + of + (tháng)

Hoặc It’s + (tháng) + (ngày)

Lưu ý: Ngày được viết bằng số thứ tự

9. Hỏi về tài năng của ai đó (dạng Wh question)

What can + S + do?

S + can + (hành động)

10. Hỏi về khả năng của ai đó (dạng Yes/ No question)

Can + S + (hành động)

Yes, S can

No, S can’t

11. Hỏi địa chỉ trường học

Where is your school? (Trường học của doanh nghiệp ở đâu?)

It’s in + (địa điểm)

12. Hỏi ai đó học lớp nào

What class + is/ are + S + in?

S + is/are/ am + in + (lớp học)

13. Hỏi ai đó ưng ý gì

What do/ does + S + lượt thích doing?

S + likes + V-ing

14. Hỏi sở trường của ai đó:

What’s + tính từ cài + hobby?

S + like(s) + V-ing

15. Hỏi coi ai kia học môn gì hôm nay

What subjects do/ does + S + have today?

S + have/ has + (môn học)

16. Hỏi xem ai đó lúc nào có môn học tập gì

When do/ does + S + have + (môn học)?

S + have/ has + it on + (thứ)

17. Hỏi ai kia đang làm cho gì

What + is/ are/ am + S + doing?

S + is/ are/ am + V-ing

18. Hỏi ai đó chỗ nào ngày hôm qua

Where was/ were + S + yesterday?

S + was/ were + in/ on/ at + (địa điểm)

19. Hỏi ai đó làm cái gi ngày hôm qua

What did + S + vày yesterday?


S + Ved

Bài tập ôn thi học tập kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. Street

B. Road

C. Avenue

D. Train

2. A. Pupil

B. Classroom

C. Friend

D. Classmate

3. A. Study

B. Cat

C. Rabbit

D. Puppy

4. A. Listening

B. Watching

C. Playing

D. School

5. A. Cat

B. Train

C. Dog

D. Bird

6. A. Photos

B. Pictures

C. Shopping

D. Stamps

Exercise 2: Put the following words into the correct columns

wanted

worked

painted

watched

visited

listened

played

helped

loved

/d//t//id/

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

______________

Exercise 3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently

1. A. SugarB. SeeC. SingD. Snake
2. A. WatchB. WetC. WormD. Two
3. A. PeachB. LunchC. AcheD. March
4. A. CutB. LuckC. JuneD. Such
5. A. SeeB. SuchC. SureD. Son

Exercise 4: Choose the correct answer

1. ____________? - He’s reading a newspaper

A. Where’s Tony?

B. What does Tony do?

C. What is Tony doing?

D. What did Tony do?

2. I have Maths ______ Monday and Wednesday.

A. At

B. In

C. From

D. On

3. What nationality ______ they?

A. Were

B. Are

C. Do

D. Is

4. Excuse me, ________? - It is Thursday.


A. What time is it?

B. What is it?

C. I don’t know

D. What day is today?

5. Let’s _______ our lesson.

A. Starts

B. Starting

C. Start

D. Started

6. I go lớn school _______ khổng lồ borrow some books

A. Library

B. Playground

C. Lab

D. Yard

7. We ______ late ______ school. Let’s run

A. Are/ for

B. Are/ in

C. Is/ for

D. Is/ in

8. I _______ to bed early last night.

A. Go

B. Goes

C. Going

D. Went

9. Yesterday morning, he ________ his friends on the Internet.

A. Chat with

B. Chatted with

C. Chat to

D. Chatted to

10. We _______ hide-and-seek now

A. Are playing

B. Played

C. Play

D. Plays

Exercise 5: What is it?

1. It is the first month of the year

_____________________________________

2. PE stands for

_____________________________________

3. I am from Malaysia. I am

_____________________________________

4. A building where people read or borrow books

_____________________________________

5. A place where children study

_____________________________________

Exercise 6: Make questions for the underlined parts

1. My brother is watching TV in his room.

_____________________________________

2. It is Friday today.

_____________________________________

3. The students are in class 4A

_____________________________________

4. Yes, she can. She can speak English fluently

_____________________________________

5. Their school is in Hamilton street

_____________________________________

Exercise 7: Translate the following sentences into English

1. Đây là bằng hữu họ của tôi. Anh ấy thương hiệu là Brad.

_____________________________________

2. Tớ say mê nhảy nhưng mà tớ không đam mê bơi

_____________________________________

3. Sưu tập tem thì có tương đối nhiều niềm vui

_____________________________________

4. Jane rất có thể nhảy vô cùng giỏi

_____________________________________

5. Chị gái tôi thường trong nhà vào buổi chiều

_____________________________________

Exercise 8: Read the text and answer the following questions

I am Johnson. I am ten years old. I am in Class 5E at school. My school is quiet small & there is a big playground outside. There are four classrooms with blackboard in each. There are lots of pictures on the wall, too. My favourite subject is Geography. The teacher is very nice và helpful. I can learn about many different countries in the world.


1. How old is Johnson?

_____________________________________

2. How big is his school?

_____________________________________

3. How many classrooms are there?

_____________________________________

4. What is his favorite subject?

_____________________________________

5. What can he learn in Geography?

_____________________________________

Exercise 9: Read the text & choose the most suitable word lớn fill in each blank

It’s Sunday morning. Annie is at home. She (1) _______ her homework. She (2) ______ TV. His sister is in the garden. She (3) ________ her bicycle. Her mum & dad (4) ______ today. They (5) ________ in the kitchen.

1. A. Not doingB. Isn’t doingC. Is doingD. Doing
2. A. WatchesB. WatchC. WatchingD. Is watching
3. A. Is ridingB. RidesC. RidingD. Ride
4. A. Are workB. WorkC. Are not workingD. Works
5. A. Are cookingB. Is cookingC. CooksD. Cooking

Exercise 10: Read & answer the question.

Hi, my name is Hai. I am ten years old. I am a student. At school, I have many subjects such

as: Maths, Vietnamese, English, Science, Music and Art. I sing many songs during Music lessons because I like Music. Today, I have Maths, English & Vietnamese. I vì not go to lớn school on Saturday và Sunday.

1. What is his name?

..............................................................................................

2. Is he a student?

..................................................................................................

3. How many subjects does he have?

...........................................................................

4. What subject does nam giới like?

............................................................................................................

5. What subjects does he have today?

...................................................................................................

Exercise 11: Fill in the blank with suitable words:

1. I go lớn school ........................................ Mondays lớn Fridays.

2. We don’t go to school ........................................ Saturdays và Sundays.

3. My family often watches TV ........................................ The evening.

4. Tuan và Hoang go swimming ........................................ The weekends.

5. The books are ........................................ The table.

6. There are many pictures ........................................ The wall.

7. She is ........................................ Japan. She is Japanese.

8. My birthday is ........................................ The fifteenth of August.


9. The boys play football ........................................ The afternoon.

10.My mother is ........................................ The kitchen. She is cooking dinner.

11.Where is your father? ............................. - He is reading ......................... His room.

12. She doesn’t go out ........................................ Night.

Exercise 12: Write the question for the following answers

1. → ................................................................................................................ ?

They like skating.

2. → ................................................................................................................ ?

My school is in Tran Hung Dao Street.

3. → ................................................................................................................ ?

My hobby is playing volleyball.

4. → ................................................................................................................ ?

Mary is in class 4E.

5. → ................................................................................................................ ?

My cousin likes riding a bike.

6. → ................................................................................................................ ?

It’s Nguyen Nghiem Primary School.

7. → ................................................................................................................ ?

I can cycle và skip.

8. → ................................................................................................................ ?

It’s the second of March.

9. → ................................................................................................................ ?

Her birthday is on the twenty first of November.

Xem thêm: Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Theo Unit, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Theo Từng Unit

10. → ................................................................................................................ ?

She likes speaking English.

Đáp án bài xích tập luyện tập ôn thi học kì 1 môn giờ Anh 4

Exercise 1: Choose the odd one out

1. D2. B3. A4. D5. D6. C

Exercise 2: Put the following words into the correct columns

/d/

/t/

/id/

played

loved

listened

watched

worked

helped

wanted

painted

visited

Exercise 3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently

1. A

2. D

3. C

4. C

5. C

Exercise 4: Choose the correct answer

1. C2. D3. B4. D5. C
6. A7. A8. D9. B10. A

Exercise 5: What is it?

1. January

2. Physical education

3. Malaysian

4. Library

5. School

Exercise 6: Make questions for the underlined parts

1. What is his father doing in his room?

2. What day is it today?

3. What class are the students in?

4. Can she speak English?

5. Where is their school?

Exercise 7: Translate the following sentences into English

1. This is my cousin. His name is Brad

2. I lượt thích dancing but I don’t like swimming

3. Collecting stamps is lots of fun

4. Jane can dance very well

5. My sister usually stays at home in the afternoon

Exercise 8: Read the text và answer the following questions

1. He is ten years old

2. It is quiet small

3. There are four classrooms

4. His favourite subject is Geography

5. He can learn about many different countries in the world

Exercise 9: Read the text và choose the most suitable word khổng lồ fill in each blank