outrageous /aut"reidʤəs/* tính từ- xúc phạm, làm cho tổn thương- lăng nhục, sỉ nhục- apple bạo, vô nhân đạo- quá chừng, thái quá- mãnh liệt, ác liệt
Dưới đó là những chủng loại câu có chứa từ bỏ "outrageous", trong bộ từ điển tự điển Anh - xephangvanban.comệt. Bạn có thể tham khảo gần như mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với tự outrageous, hoặc xem thêm ngữ cảnh áp dụng từ outrageous trong cỗ từ điển từ bỏ điển Anh - xephangvanban.comệt

1. Outrageous.

Bạn đang xem: Outrageous là gì

Thật vượt quắt.

2. Outrageous!

Thật vượt quắt!

3. This is outrageous.

thiệt là vượt quắt.

4. It"s just outrageous.

Thật vượt quắt mà.

5. But the rent"s outrageous.

dẫu vậy mà giá nhà đất cao bự khiếp.

6. As hostess, I thought I would dance the outrageous dance with an outrageous guest.

Là công ty tiệc, tôi tưởng mình vẫn nhảy một điệu mạnh mẽ với một vị khách hàng tàn bạo.

7. I just wanted to bởi something outrageous.

Tôi chỉ muốn làm cái nào đó khác rộng lối mòn.

8. But this outrageous lie will not deceive anyone.

mặc dù nhiên, hành động tàn bạo này sẽ không thể che mắt được ai.

9. I know this is outrageous và not normal.

Tớ biết chuyện này thiệt kỳ quặc, thật ko bình thường.

10. (Isaiah 14:13, 14) Could there be anything more outrageous?

(Ê-sai 14:13, 14) Còn lời nào láo xược hơn không?

11. Can you understand that from that xephangvanban.comewpoint, it feels outrageous?

Ông gồm hiểu được, ở trong phần của họ, điều đó thật vượt quắt không?

12. Why vày you think I have this outrageous accent, you silly king?

Ông nghĩ tại sao tôi lại sở hữu cái giọng vạc ớn vậy hả, ông vua dại dột ngốc?

13. Meanwhile, Nero"s atrocities become increasingly outrageous & his behaxephangvanban.comor more irrational.

trong lúc đó, tính hung bạo của Nero ngày càng tăng mãnh liệt và các hành động của ông ta càng điên loạn hơn.

14. And this is the outrageous & beautiful flower of the mangrove palm.

Và đây là 1 nhành hoa rất đẹp mắt hoa đước.

15. The Greek word for “loose conduct” means ‘outrageous acts, excess, insolence, unbridled lust.’

tự Hy Lạp được dịch là “hành xephangvanban.com trâng tráo” có nghĩa là “trơ trẽn, thái quá, xược xược, dâm dật”.

16. I asked her why her side makes such outrageous allegations and lies about my side.

Tôi hỏi bà ấy nguyên nhân gì mà lại phe của bà

17. The winning bid was made by the GoldenPalace.com online casino, known for their outrageous eBay purchases.

bạn thắng cuộc là sòng bạc online GoldenPalace.com, danh tiếng bởi hầu như vụ download giật mình trên eBay.

18. The outrageous idea comes from the strange world... Of quantum mechanics... The science of the atom.

Ý tưởng kỳ quặc mang lại từ trái đất kỳ lạ... Của cơ học lượng tử... Công nghệ nguyên tử.

19. So he was talking about the law in Britain which is the Communications Data Bill, an absolutely outrageous piece of legislation.

Ông ta nói tới 1 nguyên tắc ở Anh điện thoại tư vấn là Giấy phép tài liệu truyền thông, 1 kiểu dáng luật trọn vẹn thô thiển.

20. World leaders condemned this suicide bombing , with U.S. President Barack Obama calling it " outrageous , " and U.N. Chief Ban Ki-moon saying he is " appalled " .

các nhà chỉ đạo trên thế giới lên án vụ tấn công bom liều bị tiêu diệt này , tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama nhận định rằng vụ tấn công bom này " thật kinh khủng khiếp , " với tổng thư ký liên hiệp quốc Ban Ki-moon cho biết thêm ông " đáng sợ " .

21. While Wei was a junior among the heavyweights, he was present at one of the decisive Great Leap Forward discussions where outrageous targets were approved.

trong những khi ông còn trẻ con tuổi trong những những quan chức cấp cao, ông đã xuất hiện tại trong những cuộc thảo luận Đại nhảy đầm vọt, địa điểm các phương châm thái quá đã được chấp thuận.

22. On June 26, 2009, Obama responded to the Iranian government"s actions towards protesters following Iran"s 2009 presidential election by saying: "The xephangvanban.comolence perpetrated against them is outrageous.

Ngày 26 mon 6 năm 2009, làm phản ứng trước hành xephangvanban.com của chính phủ Iran chống lại những người dân biểu tình sau cuộc bầu cử tổng thống 2009 nghỉ ngơi Iran, Obama nói: "Sử dụng bạo lực chống lại bọn họ là vô nhân đạo.

23. When the men of that thành phố sued for peace, Nahash the Ammonite made this outrageous demand: “On this condition I shall conclude it with you, on the condition of boring out every right eye of yours.”

Khi đầy đủ người đàn ông trong thành đó cầu hòa, Na-hách tín đồ Am-môn đang ra điều kiện vô lý này: “Ta sẽ lập cầu cùng những ngươi theo phong cách này: bắt buộc khoét hết thảy bé mắt hữu của các ngươi”.

24. In December 1909, a proposal to create peers (to give the Liberals a majority in the Lords) or give the prime minister the right to vì so was considered "outrageous" by Knollys, who thought the King should abdicate rather than agree to it.

Xem thêm: Have A Nice Trip Nghĩa Là Gì, Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa Have A Nice Trip

mon 12 năm 1909, một khuyến nghị bổ nhiệm các khanh tướng (cho người tự do thoải mái vào Thượng xephangvanban.comện) hoặc cho Thủ tướng tá quyền làm bởi vậy bị coi là "quá đà" vì Knollys, ông suy nghĩ rằng công ty vua đề xuất thoái vị còn rộng là chấp thuận như vậy.